老乡【老鄉】
[lǎo xiāng] [LÃO 乡]
1.người cùng thị trấn; người cùng làng; người cùng quê
同乡;同籍贯的人。
他是我在上海工作时认识的老乡。
tā shì wǒ zài shàng hǎi gōng zuò shí rèn shi de lǎo xiāng.Anh ấy là người đồng hương tôi quen khi làm việc ở Thượng Hải.
2.bà con (cách gọi thân mật với người dân nông thôn)
对农村居民的亲切称呼。
老乡,请问去村委会怎么走?
lǎo xiāng, qǐng wèn qù cūn wěi huì zěn me zǒu?Bác ơi, cho hỏi đường đến ủy ban thôn đi thế nào ạ?