老年
[lǎo nián] [LÃO 年]
cao tuổi; tuổi già; mùa thu của cuộc đời
人生的晚年时期
老年人要多走路。
lǎo nián rén yào duō zǒu lù.Người cao tuổi nên đi bộ nhiều.
当然啦,这直接关系到老年人的财产安全呢。
dāng rán lā, zhè zhí jiē guān xì dào lǎo nián rén de cái chǎn ān quán ne.Đương nhiên rồi, việc này liên quan trực tiếp đến an toàn tài sản của người già mà.
Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi这种激烈的运动不适于老年人。
zhè zhǒng jī liè de yùn dòng bú shì yú lǎo nián rén.Môn vận động kịch liệt này không thích hợp cho người già.
我们需要消除老年群体的出行隐患,比如加装扶手。
wǒ men xū yào xiāo chú lǎo nián qún tǐ de chū xíng yǐn huàn, bǐ rú jiā zhuāng fú shǒu.Chúng ta cần xóa bỏ các nguy cơ đi lại của nhóm người cao tuổi, như lắp thêm tay vịn.
Trong bài: Đề xuất cải tạo không gian đô thị thân thiện với người già