晚年
[wǎn nián] [晚 年]
những năm cuối đời
指人的老年时期
这位老学者在晚年仍坚持整理并出版学术著作。
zhè wèi lǎo xué zhě zài wǎn nián réng jiān chí zhěng lǐ bìng chū bǎn xué shù zhù zuò.Học giả lão thành này vào những năm cuối đời vẫn kiên trì chỉnh lý và xuất bản các công trình học thuật.
退休后老人过上了悠闲的晚年生活。
tuì xiū hòu lǎo rén guò shàng le yōu xián de wǎn nián shēng huó.Sau khi nghỉ hưu, cụ già sống một tuổi già an nhàn thư thái.
老两口晚年尽享儿孙绕膝的天伦之乐。
lǎo liǎng kǒu wǎn nián jìn xiǎng ér sūn rào xī de tiān lún zhī lè.Hai vợ chồng già về già tận hưởng niềm vui gia đình khi con cháu quây quần.
年轻时过度劳累,晚年容易落下病根。
nián qīng shí guò dù láo lèi, wǎn nián róng yì luò xià bìng gēn.Lúc trẻ làm việc quá sức, về già dễ để lại mầm bệnh.