夕阳【夕陽】
[xī yáng] [夕 阳]
1.hoàng hôn; mặt trời lặn
傍晚快要落下的太阳
他们坐在海边欣赏美丽的夕阳。
tā men zuò zài hǎi biān xīn shǎng měi lì de xī yáng.Họ ngồi bên bờ biển ngắm ánh hoàng hôn tuyệt đẹp.
2.tuổi xế chiều; ngành suy thoái
比喻晚年或趋向衰落的事物
面对夕阳产业,企业必须加快转型升级。
miàn duì xī yáng chǎn yè, qǐ yè bì xū jiā kuài zhuǎn xíng shēng jí.Đối mặt với ngành công nghiệp thoái trào, doanh nghiệp phải đẩy nhanh chuyển đổi nâng cấp.
有啊,你看这两张:一张是夕阳下的河面,一张是雨后的街道。
yǒu a, nǐ kàn zhè liǎng zhāng: yì zhāng shì xī yáng xià de hé miàn, yì zhāng shì yǔ hòu de jiē dào.Có chứ, cậu xem hai tấm này: một tấm là mặt sông dưới ánh chiều tà, một tấm là đường phố sau cơn mưa.
Trong bài: Ngoài giờ làm còn có một sở thích riêng · ……之余夕阳的余晖洒在远处的树梢上。
xī yáng de yú huī sǎ zài yuǎn chù de shù shāo shàng.Ánh chiều tà phủ trên những ngọn cây ở phía xa.
夕阳西下,天色渐渐昏了下来。
xī yáng xī xià, tiān sè jiàn jiàn hūn le xià lái.Tà dương lặn xuống, trời đất dần chạng vạng.