夕阳西下
[xī yáng xī xià] [夕 阳 西 下]
mặt trời lặn ở phía tây (thành ngữ)
夕阳西下,天色渐渐昏了下来。
xī yáng xī xià, tiān sè jiàn jiàn hūn le xià lái.Tà dương lặn xuống, trời đất dần chạng vạng.
夕阳西下,天边只剩下一抹残红。
xī yáng xī xià, tiān biān zhǐ shèng xià yì mǒ cán hóng.Chiều tà buông xuống, chân trời chỉ còn sót lại một vệt ráng đỏ le lói.
爷爷常常在夕阳西下时去湖边散步。
yé ye cháng cháng zài xī yáng xī xià shí qù hú biān sàn bù.Ông thường đi dạo bên hồ khi hoàng hôn buông xuống.