阳
[yáng]
dương (điện); mặt trời; nguyên lý nam (Đạo giáo)
是啊,太阳很大,很漂亮。
shì a, tài yáng hěn dà, hěn piào liang.Đúng vậy, trời nhiều nắng, rất đẹp.
Trong bài: Nhờ người khác chụp ảnh giúp阳台上摆满了各种各样的花盆。
yáng tái shàng bǎi mǎn le gè zhǒng gè yàng de huā pén.Ngoài ban công bày đầy các loại chậu hoa.
先拿去阳台,然后晒起来。
xiān ná qù yáng tái, rán hòu shài qǐ lái.Trước tiên mang ra ban công, sau đó phơi lên.
Trong bài: Giặt quần áo cuối tuần · 先…然后…