太阳能【太陽能】
[tài yáng néng] [太 阳 能]
năng lượng mặt trời
来自太阳的辐射能量
这栋大楼的屋顶安装了太阳能发电板。
zhè dòng dà lóu de wū dǐng ān zhuāng le tài yáng néng fā diàn bǎn.Mái tòa nhà này đã lắp đặt tấm pin năng lượng mặt trời.
所以专家建议结合屋顶太阳能发电,来降低日常用电成本。
suǒ yǐ zhuān jiā jiàn yì jié hé wū dǐng tài yáng néng fā diàn, lái jiàng dī rì cháng yòng diàn chéng běn.Vì vậy chuyên gia kiến nghị kết hợp phát điện năng lượng mặt trời trên mái nhà, để hạ thấp chi phí dùng điện thường nhật.
Trong bài: Lợi ích của mô hình nông nghiệp thẳng đứng · 除了…还…这个设备能把太阳能转换成电能。
zhè ge shè bèi néng bǎ tài yáng néng zhuǎn huàn chéng diàn néng.Thiết bị này có thể chuyển đổi năng lượng mặt trời thành điện năng.
小美,关于下季度的减排方案,我认为必须全面引入太阳能设备。
xiǎo měi, guān yú xià jì dù de jiǎn pái fāng àn, wǒ rèn wéi bì xū quán miàn yǐn rù tài yáng néng shè bèi.Tiểu Mỹ, về phương án giảm phát thải quý tới, tôi nghĩ phải áp dụng toàn diện thiết bị năng lượng mặt trời.
Trong bài: Đề xuất chiến lược giảm phát thải carbon