体能【體能】
[tǐ néng] [体 能]
thể lực; sức bền
人体各器官系统的机能及运动能力
每天坚持长跑训练有助于全面提升运动员的体能。
měi tiān jiān chí cháng pǎo xùn liàn yǒu zhù yú quán miàn tí shēng yùn dòng yuán de tǐ néng.Kiên trì tập chạy bộ đường dài mỗi ngày giúp nâng cao toàn diện thể lực của vận động viên.
嗯,那从现在开始就要做体能训练了吧?
èn, nà cóng xiàn zài kāi shǐ jiù yào zuò tǐ néng xùn liàn le ba?Ừm, vậy từ bây giờ là phải tập luyện thể lực rồi nhỉ?
Trong bài: Lập kế hoạch tham gia giải chạy Marathon强壮的身体能更好地抵御疾病。
qiáng zhuàng de shēn tǐ néng gèng hǎo dì dǐ yù jí bìng.Cơ thể khỏe mạnh có thể kháng lại bệnh tật tốt hơn.
为什么这么悲观?体能恢复靠的是系统积累。
wèi shén me zhè me bēi guān? tǐ néng huī fù kào de shì xì tǒng jī lěi.Sao lại bi quan thế? Thể lực hồi phục dựa vào tích lũy có hệ thống.
Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…