XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

体育

[tǐ yù] [体 育]

thể thao; giáo dục thể chất

锻炼身体和竞技运动的活动

我喜欢体育运动。

wǒ xǐ huan tǐ yù yùn dòng.

Tôi thích vận động thể thao.

我咳嗽得厉害,不想上体育课。

wǒ ké sou de lì hài, bù xiǎng shàng tǐ yù kè.

Em ho dữ dội, không muốn học tiết thể dục.

Trong bài: Lời khuyên khi bị ho · Phó từ 别

体育馆主体结构今天正式封顶。

tǐ yù guǎn zhǔ tǐ jié gòu jīn tiān zhèng shì fēng dǐng.

Kết cấu chính của nhà thi đấu thể thao hôm nay đã chính thức cất nóc.

三点没问题,我们在体育馆见。

sān diǎn méi wèn tí, wǒ men zài tǐ yù guǎn jiàn.

Ba giờ không vấn đề, chúng ta gặp nhau ở nhà thi đấu.

Trong bài: Phân tích kỹ thuật đánh cầu lông đôi · 对于