体育比赛
[tǐ yù bǐ sài] [体 育 比 赛]
cuộc thi thể thao
话不能这么说,商业化越来越严重,体育比赛慢慢变成赚钱的工具。
huà bù néng zhè me shuō, shāng yè huà yuè lái yuè yán zhòng, tǐ yù bǐ sài màn màn biàn chéng zhuàn qián de gōng jù.Không thể nói như vậy được, thương mại hóa ngày càng nghiêm trọng, thi đấu thể thao dần trở thành công cụ kiếm tiền.
Trong bài: Phê phán sự thương mại hoá quá mức trong thể thao他经常在电视上看体育比赛。
tā jīng cháng zài diàn shì shàng kàn tǐ yù bǐ sài.Anh ấy thường xem thi đấu thể thao trên ti vi.
很多人喜欢收看体育比赛。
hěn duō rén xǐ huan shōu kàn tǐ yù bǐ sài.Nhiều người thích xem các trận thi đấu thể thao.