比
[bǐ]
so với; hơn
他比我大。
tā bǐ wǒ dà.Anh ấy lớn hơn tôi.
thi đấu; đọ sức
进行比赛或较量
明天我们和二班比足球。
míng tiān wǒ men hé èr bān bǐ zú qiú.Ngày mai chúng tôi thi đấu bóng đá với lớp Hai.
真的,黑色的比红色的轻很多。
zhēn de, hēi sè de bǐ hóng sè de qīng hěn duō.Thật đấy, màu đen nhẹ hơn màu đỏ nhiều.
Trong bài: So sánh hai chiếc cặp · 比 / 没有…那么 / 跟…一样这场足球比赛进行得非常激烈。
zhè chǎng zú qiú bǐ sài jìn xíng de fēi cháng jī liè.Trận thi đấu bóng đá này diễn ra vô cùng quyết liệt.
老师说得比较慢,我都听得懂。
lǎo shī shuō de bǐ jiào màn, wǒ dōu tīng de dǒng.Thầy nói khá chậm, mình đều nghe hiểu được.
Trong bài: Có viết xong bài văn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng