对比【對比】
[duì bǐ] [对 比]
so sánh; tương phản; tỉ lệ
对照比较,找出异同
认真对比这两本书,你会发现不同。
rèn zhēn duì bǐ zhè liǎng běn shū, nǐ huì fā xiàn bù tóng.So sánh kỹ hai cuốn sách này, bạn sẽ nhận ra sự khác biệt.
个
太好了,查到了我们再仔细对比分析。
tài hǎo le, chá dào le wǒ men zài zǐ xì duì bǐ fēn xī.Tốt quá, tìm được rồi chúng mình lại đối chiếu và phân tích kỹ nhé.
Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定这项研究进行了横向对比分析。
zhè xiàng yán jiū jìn xíng le héng xiàng duì bǐ fēn xī.Nghiên cứu này đã tiến hành phân tích so sánh ngang.
那我再增加一组对比数据,您觉得怎么样?
nà wǒ zài zēng jiā yì zǔ duì bǐ shù jù, nín jué de zěn me yàng?Vậy em bổ sung thêm một nhóm dữ liệu đối chiếu, thầy thấy thế nào ạ?
Trong bài: Thảo luận bài báo khoa học · 即使…也…