对比度
[duì bǐ dù] [对 比 度]
độ tương phản (cân bằng đen và trắng trong cài đặt màn hình TV); mức độ tương phản
没错,刚才我看他们还在调整色彩对比度呢。
méi cuò, gāng cái wǒ kàn tā men hái zài tiáo zhěng sè cǎi duì bǐ dù ne.Không sai, vừa nãy mình thấy họ vẫn đang điều chỉnh độ tương phản màu sắc đấy.
Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了