对话【對話】
[duì huà] [对 话]
nói chuyện (với ai đó); đối thoại; cuộc trò chuyện
两人或多人互相交谈
他们在门外对话。
tā men zài mén wài duì huà.Họ đang nói chuyện ở ngoài cửa.
1.đối thoại (chính trị, ngoại giao)
国家或组织间的接触与谈判
两国同意开始对话。
liǎng guó tóng yì kāi shǐ duì huà.Hai nước đồng ý bắt đầu đối thoại.
2.lời thoại (trong tác phẩm)
文艺作品中人物的交谈
这篇小说对话很多。
zhè piān xiǎo shuō duì huà hěn duō.Tiểu thuyết này có nhiều lời thoại.
原来是这样,我还以为那些对话完全是保密的。
yuán lái shì zhè yàng, wǒ hái yǐ wéi nà xiē duì huà wán quán shì bǎo mì de.Thì ra là thế, em còn tưởng những đoạn trò chuyện đó hoàn toàn bảo mật.
Trong bài: Thừa nhận công nghệ tiện lợi nhưng cũng có rủi ro · 诚然双边对话有助于消除彼此的误解。
shuāng biān duì huà yǒu zhù yú xiāo chú bǐ cǐ de wù jiě.Đối thoại song phương giúp xóa bỏ những hiểu lầm giữa hai bên.
先听一段短对话,培养语感,再跟着模仿朗读。
xiān tīng yí duàn duǎn duì huà, péi yǎng yǔ gǎn, zài gēn zhe mó fǎng lǎng dú.Trước tiên nghe một đoạn hội thoại ngắn để bồi dưỡng cảm giác ngôn ngữ, rồi bắt chước đọc theo.
Trong bài: Chỉ cần luyện tập là sẽ giỏi · 只要…就…