讲话【講話】
[jiǎng huà] [讲 话]
bài phát biểu; nói; trò chuyện
说话或发表的言论
校长正在讲话。
xiào zhǎng zhèng zài jiǎng huà.Hiệu trưởng đang phát biểu.
个
创始人向员工发表了重要讲话。
chuàng shǐ rén xiàng yuán gōng fā biǎo le zhòng yào jiǎng huà.Nhà sáng lập đã phát biểu bài nói quan trọng trước nhân viên.
老师的讲话深深地启迪了我们。
lǎo shī de jiǎng huà shēn shēn dì qǐ dí le wǒ men.Lời phát biểu của thầy giáo đã khai mở trí tuệ chúng tôi sâu sắc.
图书馆内一律禁止大声讲话。
tú shū guǎn nèi yí lǜ jìn zhǐ dà shēng jiǎng huà.Trong thư viện tất cả đều bị cấm nói to.