开口【開口】
[kāi kǒu] [开 口]
1.mở miệng; bắt đầu nói
张开嘴说话;张嘴。
他性格有些内向,遇到困难时往往不好意思开口求助。
tā xìng gé yǒu xiē nèi xiàng, yù dào kùn nán shí wǎng wǎng bù hǎo yì si kāi kǒu qiú zhù.Tính cách anh ấy hơi hướng nội, khi gặp khó khăn thường ngại mở lời nhờ giúp đỡ.
2.rách; nứt; bục; toác ra
器物、衣服、伤口等裂开。
他的鞋穿太久,前面已经开口了。
tā de xié chuān tài jiǔ, qián miàn yǐ jīng kāi kǒu le.Giày của anh ấy đi lâu quá, phía trước đã bị há mõm rồi.
chỗ rách; khe hở; miệng mở
器物、包装等留出或裂开的口子。
包装袋上方有一个方便撕开的开口。
bāo zhuāng dài shàng fāng yǒu yí gè fāng biàn sī kāi de kāi kǒu.Phía trên bao bì có một miệng mở tiện cho việc xé.
以前我不敢开口,现在好多了。
yǐ qián wǒ bù gǎn kāi kǒu, xiàn zài hǎo duō le.Trước đây em không dám mở lời, bây giờ đỡ hơn nhiều rồi.
Trong bài: Tự tin học tiếng Trung · 越…越…老师鼓励学生们多开口说中文。
lǎo shī gǔ lì xué shēng men duō kāi kǒu shuō zhōng wén.Thầy giáo khuyến khích học sinh nói tiếng Trung nhiều hơn.
是,我担心一开口,就要承担后果。
shì, wǒ dān xīn yì kāi kǒu, jiù yào chéng dān hòu guǒ.Đúng vậy, em lo rằng chỉ cần mở lời là phải chịu hậu quả.
Trong bài: Sớm muộn cũng phải đối mặt · 迟早