谈【談】
[tán]
nói; trò chuyện; đàm thoại
说话;交谈;商讨
谈阿姨对我非常好。
tán ā yí duì wǒ fēi cháng hǎo.Dì Đàm đối xử với tôi rất tốt.
Lời bàn; chuyện; dư luận
言论;传闻;谈话的内容
这部小说成为了大家茶余饭后的谈资。
zhè bù xiǎo shuō chéng wéi le dà jiā chá yú fàn hòu de tán zī.Cuốn tiểu thuyết này đã trở thành chủ đề bàn tán lúc rảnh rỗi của mọi người.
我喜欢他们谈中国菜的那一集。
wǒ xǐ huan tā men tán zhōng guó cài de nà yì jí.Mình thích tập họ nói về món ăn Trung Quốc.
Trong bài: Vừa nấu ăn vừa nghe podcast · 一边…一边…他们谈了很久的合作最终吹了。
tā men tán le hěn jiǔ de hé zuò zuì zhōng chuī le.Hợp tác mà họ bàn bạc rất lâu cuối cùng đã thất bại.
是的,修改后再拿去谈判比较稳妥。
shì de, xiū gǎi hòu zài ná qù tán pàn bǐ jiào wěn tuǒ.Đúng vậy, sau khi sửa xong mang đi đàm phán sẽ an toàn hơn.
Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…