访谈【訪談】
[fǎng tán] [访 谈]
thăm và thảo luận; phỏng vấn
访问并同被访问者谈话
记者正在对这位著名学者进行深度访谈。
jì zhě zhèng zài duì zhè wèi zhù míng xué zhě jìn xíng shēn dù fǎng tán.Ký giả đang tiến hành phỏng vấn sâu với vị học giả nổi tiếng này.
cuộc phỏng vấn; bài phỏng vấn; buổi tọa đàm
访问并谈话的内容、记录或活动
这篇访谈全面记录了他的创作历程。
zhè piān fǎng tán quán miàn jì lù le tā de chuàng zuò lì chéng.Bài phỏng vấn này ghi chép toàn diện hành trình sáng tác của ông ấy.
谢谢老师的肯定,我下一步会增加访谈,继续完善这个小课题。
xiè xiè lǎo shī de kěn dìng, wǒ xià yí bù huì zēng jiā fǎng tán, jì xù wán shàn zhè ge xiǎo kè tí.Cảm ơn sự khẳng định của thầy, bước tiếp theo em sẽ bổ sung phỏng vấn để tiếp tục hoàn thiện đề tài nhỏ này.
Trong bài: Trình bày kết quả nghiên cứu nhỏ好的王老师,我这就把今天收集的田野访谈资料整理出来,充实论证逻辑。
hǎo de wáng lǎo shī, wǒ zhè jiù bǎ jīn tiān shōu jí de tián yě fǎng tán zī liào zhěng lǐ chū lái, chōng shí lùn zhèng luó jí.Vâng thưa Thầy Vương, em sẽ lập tức sắp xếp lại tư liệu phỏng vấn điền dã thu thập hôm nay để làm phong phú thêm logic lập luận.
Trong bài: Đánh giá việc khai thác di sản phi vật thể