夸夸其谈【誇誇其談】
[kuā kuā qí tán] [夸 夸 其 谈]
nói khoác; nói huênh hoang
说话浮夸,不切实际
与其在会议上夸夸其谈,不如拿出可行的执行方案。
yǔ qí zài huì yì shàng kuā kuā qí tán, bù rú ná chū kě xíng de zhí xíng fāng àn.Thay vì nói khoác trong cuộc họp, chi bằng đưa ra một phương án thực thi khả thi.