XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

交谈【交談】

[jiāo tán] [交 谈]

thảo luận; trò chuyện; trò chuyện; thảo luận

相互思想交流或对话

两人在咖啡馆里愉快地交谈,分享彼此的求学经历。

liǎng rén zài kā fēi guǎn lǐ yú kuài dì jiāo tán, fēn xiǎng bǐ cǐ de qiú xué jīng lì.

Hai người vui vẻ trò chuyện trong quán cà phê, chia sẻ trải nghiệm học tập của nhau.

他俩挨着坐,一直在小声交谈。

tā liǎ āi zhe zuò, yì zhí zài xiǎo shēng jiāo tán.

Hai người họ ngồi sát cạnh nhau, cứ nói chuyện thì thầm suốt.

他们父女俩坐在一起亲切地交谈。

tā men fù nǚ liǎ zuò zài yì qǐ qīn qiè dì jiāo tán.

Hai cha con họ ngồi cạnh nhau trò chuyện thân mật.

她能熟练自如地用三种语言交谈。

tā néng shú liàn zì rú dì yòng sān zhǒng yǔ yán jiāo tán.

Cô ấy có thể trò chuyện trôi chảy bằng ba thứ tiếng.