交换【交換】
[jiāo huàn] [交 换]
trao đổi; hoán đổi; chuyển đổi (viễn thông)
双方互换物品、信息或位置
我们交换一下联系方式吧。
wǒ men jiāo huàn yí xià lián xì fāng shì ba.Chúng ta trao đổi thông tin liên lạc nhé.
没问题,我们整理好文案,这就去跟各位使节深入交换意见。
méi wèn tí, wǒ men zhěng lǐ hǎo wén àn, zhè jiù qù gēn gè wèi shǐ jié shēn rù jiāo huàn yì jiàn.Không thành vấn đề, chúng ta chỉnh trang lại văn bản rồi đi trao đổi sâu ý kiến với các vị sứ tiết ngay.
Trong bài: Xây dựng trung tâm nghiên cứu lịch sử ASEAN两国首脑就经贸合作交换了意见。
liǎng guó shǒu nǎo jiù jīng mào hé zuò jiāo huàn le yì jiàn.Lãnh đạo hai nước đã trao đổi ý kiến về hợp tác kinh tế thương mại.
只要落实了这些机制,我们下个学期就能去对方学校交换了吗?
zhǐ yào luò shí le zhè xiē jī zhì, wǒ men xià gè xué qī jiù néng qù duì fāng xué xiào jiāo huàn le ma?Chỉ cần triển khai các cơ chế này thì học kỳ tới chúng ta có thể sang trường đối tác trao đổi rồi phải không ạ?
Trong bài: Thẩm định chương trình liên kết đào tạo bằng kép quốc tế · 只有…才…