交换机[jiāo huàn jī] [交 换 机]Lưu từKhácbộ chuyển mạch (viễn thông)Chữ trong từ交jiāogiao nộp换huàntrao đổi机jī(hình thức kết hợp) máy mócTừ ghép:程控交换机chéng kòng jiāo huàn jīhệ thống chuyển mạch điện tử (viễn thông)Từ cùng chữ:手机shǒu jīHSK 1điện thoại di động飞机fēi jīHSK 1máy bay电视机diàn shì jīHSK 1máy thu hình交给jiāo gěiHSK 2đưa交通jiāo tōngHSK 2kết nối关机guān jīHSK 2tắt (máy móc hoặc thiết bị)司机sī jīHSK 2tài xế开机kāi jīHSK 2khởi động máy相机xiàng jīHSK 2máy ảnh (viết tắt của 照相机 (zhào xiàng jī))Xem thêm (3)