关机【關機】
[guān jī] [关 机]
tắt (máy móc hoặc thiết bị); hoàn thành quay phim
关掉设备或结束拍摄
我把手机关机。
wǒ bǎ shǒu jī guān jī.Tôi tắt điện thoại.
是啊,手机没电自动关机了,我当时又在帮妈妈搬东西,没顾上看手机。
shì a, shǒu jī méi diàn zì dòng guān jī le, wǒ dāng shí yòu zài bāng mā ma bān dōng xī, méi gù shàng kàn shǒu jī.Vâng, điện thoại hết pin tự động tắt nguồn, lúc đó em lại đang giúp mẹ chuyển đồ, không rảnh xem điện thoại.
Trong bài: Hoà giải mâu thuẫn giữa hai bạn由于操作失误,电脑忽然关机了。
yóu yú cāo zuò shī wù, diàn nǎo hū rán guān jī le.Do thao tác sai sót, máy tính đột nhiên tắt nguồn.
电脑莫名其妙地自动关机了。
diàn nǎo mò míng qí miào dì zì dòng guān jī le.Máy tính bỗng nhiên tự động tắt nguồn không rõ lý do.