交给【交給】
[jiāo gěi] [交 给]
đưa; giao; chuyển giao
把某物转交到对方手里
请把作业交给老师。
qǐng bǎ zuò yè jiāo gěi lǎo shī.Hãy nộp bài tập cho thầy giáo.
好的,计划最晚什么时候交给您?
hǎo de, jì huà zuì wǎn shén me shí hòu jiāo gěi nín?Vâng, muộn nhất khi nào em phải nộp kế hoạch cho thầy ạ?
Trong bài: Dự án này ai phụ trách · 由这份报告需要先交给上级审批。
zhè fèn bào gào xū yào xiān jiāo gěi shàng jí shěn pī.Bản báo cáo này cần nộp cho cấp trên duyệt trước.
好,那这个任务就交给你了。
hǎo, nà zhè ge rèn wu jiù jiāo gěi nǐ le.Được, vậy nhiệm vụ này giao cho em nhé.
Trong bài: Dự án này ai phụ trách · 由