交付
[jiāo fù] [交 付]
giao nộp; chuyển giao
把物品、资金或任务移交给对方
软件开发团队承诺在下周五前按时交付项目。
ruǎn jiàn kāi fā tuán duì chéng nuò zài xià zhōu wǔ qián àn shí jiāo fù xiàng mù.Nhóm phát triển phần mềm cam kết bàn giao dự án đúng hạn trước thứ Sáu tuần sau.
还没完成,是吗?我记得原定今天交付。
hái méi wán chéng, shì ma? wǒ jì de yuán dìng jīn tiān jiāo fù.Vẫn chưa hoàn thành à? Thầy nhớ ban đầu dự định bàn giao hôm nay.
Trong bài: Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止这批货物需要按时交付给客户。
zhè pī huò wù xū yào àn shí jiāo fù gěi kè hù.Lô hàng này cần phải giao đúng hạn cho khách hàng.
还需要跟进供应商的交付细节,确保质量符合新标准。
hái xū yào gēn jìn gōng yìng shāng de jiāo fù xì jié, què bǎo zhì liàng fú hé xīn biāo zhǔn.Còn cần theo dõi chi tiết giao hàng của nhà cung cấp, đảm bảo chất lượng đáp ứng tiêu chuẩn mới.
Trong bài: Tổng kết nội dung một buổi họp