交费【交費】
[jiāo fèi] [交 费]
trả phí
缴纳所规定的费用
请去那边交费。
qǐng qù nà biān jiāo fèi.Xin vui lòng sang bên kia nộp phí.
那你能不能顺便帮我交费?
nà nǐ néng bu néng shùn biàn bāng wǒ jiāo fèi?Vậy bạn có thể nhân tiện giúp mình đóng phí không?
Trong bài: Đổi tiền ở ngân hàng · 顺便带身份证就行,填好表以后交费即可。
dài shēn fèn zhèng jiù xíng, tián hǎo biǎo yǐ hòu jiāo fèi jí kě.Chỉ cần mang chứng minh thư, điền xong biểu mẫu rồi nộp học phí là được.
Trong bài: Hỏi thông tin một khoá học一般没问题。不过你得问问需不需要补交费用。
yì bān méi wèn tí. bú guò nǐ děi wèn wèn xū bu xū yào bǔ jiāo fèi yòng.Bình thường không vấn đề gì. Nhưng em phải hỏi xem có cần đóng thêm phí không.
Trong bài: Thương lượng trả phòng muộn tại khách sạn