缴费【繳費】
[jiǎo fèi] [缴 费]
trả phí
支付或交纳各种费用
学员可以通过线上平台便捷地完成课程缴费。
xué yuán kě yǐ tōng guò xiàn shàng píng tái biàn jié dì wán chéng kè chéng jiǎo fèi.Học viên có thể hoàn tất việc đóng học phí khóa học một cách tiện lợi qua nền tảng trực tuyến.
便携式基金?你是说让缴费记录脱离单一主权国家的限制吗?
biàn xié shì jī jīn? nǐ shì shuō ràng jiǎo fèi jì lù tuō lí dān yī zhǔ quán guó jiā de xiàn zhì ma?Quỹ mang theo được ư? Ý cậu là để hồ sơ đóng phí thoát khỏi sự hạn chế của một quốc gia có chủ quyền đơn lẻ sao?
Trong bài: Bảo trợ xã hội cho người du mục số xuyên biên giới · 从某种意义上说不太妥当。我们应当引入差异化的缴费费率,以缓解弱势群体的经济负担。
bú tài tuǒ dàng. wǒ men yīng dāng yǐn rù chā yì huà de jiǎo fèi fèi lǜ, yǐ huǎn jiě ruò shì qún tǐ de jīng jì fù dān.Không thỏa đáng lắm. Chúng ta nên áp dụng mức phí đóng bảo hiểm phân hóa nhằm giảm bớt gánh nặng kinh tế cho nhóm yếu thế.
Trong bài: Thiết kế bảo hiểm chăm sóc dài hạn确实,民众对于缴费年限拉长和领取待遇延后,难免会存在明显的抵触情绪。
què shí, mín zhòng duì yú jiǎo fèi nián xiàn lā cháng hé lǐng qǔ dài yù yán hòu, nán miǎn huì cún zài míng xiǎn de dǐ chù qíng xù.Quả thực, người dân đối với việc kéo dài số năm đóng phí và lùi thời gian nhận đãi ngộ, khó tránh khỏi việc nảy sinh tâm lý phản đối rõ rệt.
Trong bài: Hoạch định chính sách hoãn tuổi nghỉ hưu · 在所难免