XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

小费【小費】

[xiǎo fèi] [TIỂU 费]

tiền tip; tiền bo

给服务人员的额外赏钱

在这家餐厅用餐后,他礼貌地给了服务员一些小费。

zài zhè jiā cān tīng yòng cān hòu, tā lǐ mào dì gěi le fú wù yuán yì xiē xiǎo fèi.

Sau khi dùng bữa ở nhà hàng này, anh ấy đã lịch sự gửi nhân viên phục vụ một ít tiền boa.