小组【小組】
[xiǎo zǔ] [TIỂU 组]
nhóm
人数较少的工作或学习集体
我们是一个小组。
wǒ men shì yí gè xiǎo zǔ.Chúng tôi là một nhóm.
做小组项目需要自己找搭档吗?
zuò xiǎo zǔ xiàng mù xū yào zì jǐ zhǎo dā dàng ma?Làm dự án nhóm có cần tự tìm bạn cùng nhóm không ạ?
Trong bài: Đào tạo kỹ năng mềm · 从而我们小组被分在丙组进行初赛。
wǒ men xiǎo zǔ bèi fēn zài bǐng zǔ jìn xíng chū sài.Nhóm chúng tôi được phân vào bảng C để đấu vòng loại.
嗯,老师,我们小组有几个人?
èn, lǎo shī, wǒ men xiǎo zǔ yǒu jǐ gè rén?Dạ thầy, nhóm của chúng em có mấy người ạ?
Trong bài: Phân công làm bài nhóm