车间【車間】
[chē jiān] [车 间]
phân xưởng; lượng từ: 个 (gè)
工厂内部组织生产的基本单位。
工人们正在车间里忙碌地工作。
gōng rén men zhèng zài chē jiān lǐ máng lù dì gōng zuò.Các công nhân đang bận rộn làm việc trong phân xưởng.
个
整个车间安安静静的,完全看不到年轻学徒的身影。
zhěng gè chē jiān ān ān jìng jìng de, wán quán kàn bú dào nián qīng xué tú de shēn yǐng.Cả phân xưởng yên ắng, hoàn toàn không thấy bóng dáng của học việc trẻ tuổi nào.
Trong bài: Làng nghề thủ công đứng trước nguy cơ mai một · 逐渐工人们正在车间压制塑料零件。
gōng rén men zhèng zài chē jiān yā zhì sù liào líng jiàn.Công nhân đang ép các linh kiện nhựa trong phân xưởng.
厂长正在车间检查产品质量。
chǎng zhǎng zhèng zài chē jiān jiǎn chá chǎn pǐn zhì liàng.Giám đốc nhà máy đang kiểm tra chất lượng sản phẩm tại phân xưởng.