民间【民間】
[mín jiān] [民 间]
trong nhân dân; dân gian; thuộc về dân chúng
人民大众之中,非官方的社会层面。
这个办法在民间很流行。
zhè ge bàn fǎ zài mín jiān hěn liú xíng.Cách làm này rất phổ biến trong dân gian.
dân sự; phi chính phủ
非官方的,由民众自发组织的。
两国之间的民间交流越来越多。
liǎng guó zhī jiān de mín jiān jiāo liú yuè lái yuè duō.Giao lưu dân sự giữa hai nước ngày càng nhiều.
我带了传统民间年画,用这些能帮我们打破隔阂吗?
wǒ dài le chuán tǒng mín jiān nián huà, yòng zhè xiē néng bāng wǒ men dǎ pò gé hé ma?Mình có mang theo tranh Tết dân gian truyền thống, dùng những thứ này có thể giúp chúng mình phá vỡ rào cản không?
Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去这部小说的本事取自民间故事。
zhè bù xiǎo shuō de běn shì qǔ zì mín jiān gù shì.Cốt truyện ban đầu của cuốn tiểu thuyết này lấy từ truyện dân gian.
那中国目前主要采取什么办法来扶持这些民间艺人呢?
nà zhōng guó mù qián zhǔ yào cǎi qǔ shén me bàn fǎ lái fú chí zhè xiē mín jiān yì rén ne?Vậy Trung Quốc hiện nay chủ yếu dùng biện pháp gì để hỗ trợ những nghệ nhân dân gian này?
Trong bài: Thảo luận về bảo tồn nghề thủ công truyền thống