民间故事
[mín jiān gù shi] [民 间 故 事]
câu chuyện dân gian; truyện dân gian
这部小说的本事取自民间故事。
zhè bù xiǎo shuō de běn shì qǔ zì mín jiān gù shì.Cốt truyện ban đầu của cuốn tiểu thuyết này lấy từ truyện dân gian.
奶奶晚上常给我们讲中国民间故事。
nǎi nai wǎn shàng cháng gěi wǒ men jiǎng zhōng guó mín jiān gù shì.Buổi tối, bà thường kể cho chúng tôi nghe truyện dân gian Trung Quốc.
这个民间故事讲述了仙女下凡的传说。
zhè ge mín jiān gù shì jiǎng shù le xiān nǚ xià fán de chuán shuō.Câu chuyện dân gian này kể về truyền thuyết nàng tiên hạ giới.