民族
[mín zú] [民 族]
dân tộc
具有共同语言、地域及文化的共同体。
中国有很多民族。
zhōng guó yǒu hěn duō mín zú.Trung Quốc có rất nhiều dân tộc.
个
其实我觉得,除了考证字形,不妨去西南少数民族地区做些田野调查。
qí shí wǒ jué de, chú le kǎo zhèng zì xíng, bù fáng qù xī nán shǎo shù mín zú dì qū zuò xiē tián yě diào chá.Thực ra mình nghĩ, ngoài việc khảo chứng tự vị, hay là đi vùng dân tộc thiểu số Tây Nam làm chút điền dã khảo sát.
Trong bài: Nghiên cứu văn tự giáp cốt và điền dã dân tộc học học thuật · ……之余嗯,小美,关于这次少数民族验方的商业转让,你们有明确的评估方案吗?
èn, xiǎo měi, guān yú zhè cì shǎo shù mín zú yàn fāng de shāng yè zhuǎn ràng, nǐ men yǒu míng què de píng gū fāng àn ma?Ừm, Tiểu Mỹ, về việc chuyển nhượng thương mại bài thuốc kinh nghiệm của dân tộc thiểu số lần này, bên cô có phương án đánh giá rõ ràng chưa?
Trong bài: Định giá và chuyển nhượng tài sản trí tuệ tri thức bản địa中华民族拥有五千年的文明史。
zhōng huá mín zú yōng yǒu wǔ qiān nián de wén míng shǐ.Dân tộc Trung Hoa sở hữu lịch sử văn minh năm nghìn năm.
