XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

族

[zú]

dân tộc; sắc tộc; chủng tộc

民族或具有某种共同特征的人群

不论哪个族的人群,都应该互相尊重与包容。

bú lùn nǎ gè zú de rén qún, dōu yīng gāi hù xiāng zūn zhòng yǔ bāo róng.

Bất luận là chủng tộc nào, mọi người đều nên tôn trọng và bao dung lẫn nhau.

1.gia tộc, dòng họ

家族,有血缘关系的人群

这是我们族里保存了几百年的家谱。

zhè shì wǒ men zú lǐ bǎo cún le jǐ bǎi nián de jiā pǔ.

Đây là gia phả được lưu giữ hàng trăm năm của dòng họ chúng tôi.

2.nhóm người có chung đặc điểm

具有某种共同特点的人群

现在的上班族每天工作都很忙碌。

xiàn zài de shàng bān zú měi tiān gōng zuò dōu hěn máng lù.

Dân văn phòng hiện nay mỗi ngày đều làm việc rất bận rộn.

没错,那是欧洲贵族的家族徽章。

méi cuò, nà shì ōu zhōu guì zú de jiā zú huī zhāng.

Không sai, đó là huy hiệu gia tộc của quý tộc châu Âu.

Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不

他肩负着振兴家族企业的重任。

tā jiān fù zhe zhèn xīng jiā zú qǐ yè de zhòng rèn.

Anh ấy gánh vác trách nhiệm nặng nề là chấn hưng doanh nghiệp gia tộc.

家族信托具体是怎么保护公司控制权的呢?

jiā zú xìn tuō jù tǐ shì zěn me bǎo hù gōng sī kòng zhì quán de ne?

Quỹ ủy thác gia tộc cụ thể là bảo vệ quyền kiểm soát công ty như thế nào vậy?

Trong bài: Cấu trúc ủy thác gia sản chống phân tán tài sản · 宁可…也不…