种族【種族】
[zhǒng zú] [种 族]
chủng tộc; dân tộc
具有共同遗传体征的人群
这所大学致力于消除种族歧视,为来自不同背景的学生创造平等的学习机会。
zhè suǒ dà xué zhì lì yú xiāo chú zhǒng zú qí shì, wèi lái zì bù tóng bèi jǐng de xué shēng chuàng zào píng děng de xué xí jī huì.Trường đại học này nỗ lực xóa bỏ phân biệt chủng tộc, tạo ra cơ hội học tập bình đẳng cho sinh viên đến từ nhiều hoàn cảnh khác nhau.
国际社会一致强烈谴责任何灭绝人性的种族屠杀行为。
guó jì shè huì yí zhì qiáng liè qiǎn zé rèn hé miè jué rén xìng de zhǒng zú tú shā xíng wéi.Cộng đồng quốc tế đồng thanh lên án gay gắt mọi hành vi diệt chủng vô nhân tính.