贵族【貴族】
[guì zú] [贵 族]
quý tộc; giới quý tộc; người quý tộc
具有世袭特权的上层阶层
随着历史发展,欧洲封建贵族逐渐失去了特权。
suí zhe lì shǐ fā zhǎn, ōu zhōu fēng jiàn guì zú zhú jiàn shī qù le tè quán.Cùng với sự phát triển của lịch sử, giới quý tộc phong kiến châu Âu dần mất đi đặc quyền.
没错,那是欧洲贵族的家族徽章。
méi cuò, nà shì ōu zhōu guì zú de jiā zú huī zhāng.Không sai, đó là huy hiệu gia tộc của quý tộc châu Âu.
Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不贵族和平民在法律面前一律平等。
guì zú hé píng mín zài fǎ lǜ miàn qián yí lǜ píng děng.Quý tộc và thường dân đều bình đẳng trước pháp luật.
小说深刻描绘了没落贵族的生活。
xiǎo shuō shēn kè miáo huì le mò luò guì zú de shēng huó.Tiểu thuyết miêu tả sâu sắc cuộc sống của quý tộc suy đồi.