上班族
[shàng bān zú] [上 班 族]
nhân viên văn phòng (nhóm xã hội)
指在企业等单位领薪工作的群体。
早高峰时,地铁里挤满了匆忙的上班族。
zǎo gāo fēng shí, dì tiě lǐ jǐ mǎn le cōng máng de shàng bān zú.Vào giờ cao điểm buổi sáng, tàu điện ngầm chật kín dân văn phòng vội vã.
你的观察很实际,不过限制车辆会不会影响上班族?有些人住得远,换乘并不方便。
nǐ de guān chá hěn shí jì, bú guò xiàn zhì chē liàng huì bu huì yǐng xiǎng shàng bān zú? yǒu xiē rén zhù de yuǎn, huàn chéng bìng bù fāng biàn.Quan sát của em rất thực tế, nhưng hạn chế phương tiện liệu có ảnh hưởng người đi làm không? Một số người ở xa, việc chuyển tuyến không tiện.
Trong bài: Tranh luận về chính sách现在的上班族每天工作都很忙碌。
xiàn zài de shàng bān zú měi tiān gōng zuò dōu hěn máng lù.Dân văn phòng hiện nay mỗi ngày đều làm việc rất bận rộn.
早高峰时地铁车厢里挤满了上班族。
zǎo gāo fēng shí dì tiě chē xiāng lǐ jǐ mǎn le shàng bān zú.Vào giờ cao điểm buổi sáng, toa tàu điện ngầm chật kín dân công sở.
