班
[bān]
nhóm; lớp; khối; (quân sự) tiểu đội; ca làm việc
按学习、工作等分成的集体或工作时段
我们在一个班。
wǒ men zài yí gè bān.Chúng tôi học cùng một lớp.
请问,下午第一班车几点开车?
qǐng wèn, xià wǔ dì yī bān chē jǐ diǎn kāi chē?Xin hỏi, chuyến đầu tiên buổi chiều mấy giờ xe chạy?
Trong bài: Mua vé xe/tàu因为天气原因,航班被取消了。
yīn wèi tiān qì yuán yīn, háng bān bèi qǔ xiāo le.Do thời tiết xấu, chuyến bay đã bị hủy.
我看看表,八点才有下一班。
wǒ kàn kàn biǎo, bā diǎn cái yǒu xià yì bān.Để thầy xem đồng hồ, tám giờ mới có chuyến tiếp theo.
Trong bài: Đón xe buýt đến bảo tàng · 才 và 就