阵【陣】
[zhèn]
trận; đợt; cơn
量词,表示动作或现象持续的一段时间。
刚才下了一阵大雨。
gāng cái xià le yí zhèn dà yǔ.Vừa rồi trời đổ một trận mưa lớn.
Trận địa; hàng ngũ tác chiến của quân đội
作战时的军队行列或阵地。
士兵们顽强守住了前方的阵地。
shì bīng men wán qiáng shǒu zhù le qián fāng de zhèn dì.Các binh sĩ đã ngoan cường giữ vững trận địa phía trước.
嗯?前一阵子不是挺顺利的吗?出什么事了?
èn? qián yí zhèn zǐ bú shì tǐng shùn lì de ma? chū shén me shì le?Ừm? Dạo trước không phải khá thuận lợi sao? Có chuyện gì xảy ra thế?
Trong bài: Khắc phục trì hoãn và kiệt sức trong nghiên cứu · 迟早花园里散发着阵阵花朵的芬芳。
huā yuán lǐ sàn fā zhe zhèn zhèn huā duǒ de fēn fāng.Trong vườn tỏa ra hương thơm ngào ngạt của những bông hoa.
医生说是肌肉劳损,建议我暂停集训休养一阵子。
yī shēng shuō shì jī ròu láo sǔn, jiàn yì wǒ zàn tíng jí xùn xiū yǎng yí zhèn zǐ.Bác sĩ nói là tổn thương cơ bắp do quá tải, khuyên mình tạm dừng tập huấn nghỉ ngơi một thời gian.
Trong bài: Định hướng sự nghiệp cho vận động viên thể thao điện tử · 迟早