阵地【陣地】
[zhèn dì] [阵 地]
(quân sự) vị trí; mặt trận
作战时占据的据点,或指开展活动的主要领域
战士们拼尽全力守住了前方的阵地。
zhàn shì men pīn jìn quán lì shǒu zhù le qián fāng de zhèn dì.Các chiến sĩ đã dốc hết sức mình giữ vững trận địa phía trước.
主流媒体岂可放弃核查职责?我们绝不能失去事实阵地。
zhǔ liú méi tǐ qǐ kě fàng qì hé chá zhí zé? wǒ men jué bù néng shī qù shì shí zhèn dì.Truyền thông chủ lưu làm sao có thể từ bỏ trách nhiệm xác minh? Chúng ta tuyệt đối không thể đánh mất trận địa sự thật.
Trong bài: Tác động của công nghệ Deepfake tới truyền thông · 岂士兵们顽强守住了前方的阵地。
shì bīng men wán qiáng shǒu zhù le qián fāng de zhèn dì.Các binh sĩ đã ngoan cường giữ vững trận địa phía trước.
战士们呐喊着冲向敌人的阵地。
zhàn shì men nà hǎn zhe chōng xiàng dí rén de zhèn dì.Các chiến sĩ hò hét xông về phía trận địa của quân địch.