临阵
[lín zhèn] [临 阵]
ngay trước trận chiến; tiến đến tiền tuyến
国际商务谈判中,临阵施压往往是为了试探我们的心理预期。
guó jì shāng wù tán pàn zhōng, lín zhèn shī yā wǎng wǎng shì wèi le shì tàn wǒ men de xīn lǐ yù qī.Trong đàm phán thương mại quốc tế, gây sức ép trước giờ chót thường là để thăm dò kỳ vọng tâm lý của chúng ta.
Trong bài: Chiến thuật đàm phán thương mại · 无非临阵脱逃是军人最大的耻辱。
lín zhèn tuō táo shì jūn rén zuì dà de chǐ rǔ.Đào ngũ trước trận đánh là nỗi ô nhục lớn nhất của người lính.
临阵脱逃是非常可耻的行为。
lín zhèn tuō táo shì fēi cháng kě chǐ de xíng wéi.Trốn chạy trước trận đấu là hành vi rất đáng xấu hổ.