临街【臨街】
[lín jiē] [临 街]
hướng ra phố
挨着或面向街道
我们的办公室临街,交通非常便利但有点吵。
wǒ men de bàn gōng shì lín jiē, jiāo tōng fēi cháng biàn lì dàn yǒu diǎn chǎo.Văn phòng của chúng tôi hướng ra mặt đường, giao thông rất thuận tiện nhưng hơi ồn ào.
他们合伙租下了临街的店铺。
tā men hé huǒ zū xià le lín jiē de diàn pù.Họ cùng hùn vốn thuê gian cửa hàng mặt phố.
这间办公室临街,平时难免会有些吵闹。
zhè jiān bàn gōng shì lín jiē, píng shí nán miǎn huì yǒu xiē chǎo nào.Phòng làm việc này nhìn ra mặt đường, ngày thường khó tránh khỏi có chút ồn ào.
