大街
[dà jiē] [ĐẠI 街]
đường; phố chính; lượng từ: 条 (tiáo)
城镇里宽阔繁华的主要街道
节日期间,大街两旁挂满了五彩缤纷的彩灯。
jié rì qī jiān, dà jiē liǎng páng guà mǎn le wǔ cǎi bīn fēn de cǎi dēng.Dịp lễ hội, hai bên đường phố treo đầy đèn lồng rực rỡ sắc màu.
条
这个好消息很快传遍了大街小巷。
zhè ge hǎo xiāo xī hěn kuài chuán biàn le dà jiē xiǎo xiàng.Tin tốt này nhanh chóng lan truyền khắp phố lớn ngõ nhỏ.
大街上车辆络绎不绝,非常热闹。
dà jiē shàng chē liàng luò yì bù jué, fēi cháng rè nào.Xe cộ trên đường phố nườm nượp không ngớt, vô cùng nhộn nhịp.
新年到来的时候,大街上格外热闹。
xīn nián dào lái de shí hòu, dà jiē shàng gé wài rè nào.Khi năm mới đến, trên đường phố đặc biệt náo nhiệt.