小巷
[xiǎo xiàng] [TIỂU 巷]
con hẻm
穿过这条小巷向左拐就是地铁站。
chuān guo zhè tiáo xiǎo xiàng xiàng zuǒ guǎi jiù shì dì tiě zhàn.Đi qua con ngõ nhỏ này rẽ trái là ga tàu điện ngầm.
这个好消息很快传遍了大街小巷。
zhè ge hǎo xiāo xī hěn kuài chuán biàn le dà jiē xiǎo xiàng.Tin tốt này nhanh chóng lan truyền khắp phố lớn ngõ nhỏ.
他住在一条破旧的小巷子里。
tā zhù zài yì tiáo pò jiù de xiǎo xiàng zi lǐ.Anh ấy sống trong một con hẻm nhỏ tồi tàn.