巷
[xiàng]
ngõ; hẻm
窄小的街道;胡同。
他穿过几条狭窄的小巷才找到了那家书店。
tā chuān guo jǐ tiáo xiá zhǎi de xiǎo xiàng cái zhǎo dào le nà jiā shū diàn.Anh ấy băng qua mấy con hẻm nhỏ hẹp mới tìm thấy hiệu sách đó.
加上狭窄巷道的物料人工驳运费,初步估计施工预算至少要增加两成。
jiā shàng xiá zhǎi hàng dào de wù liào rén gōng bó yùn fèi, chū bù gū jì shī gōng yù suàn zhì shǎo yào zēng jiā liǎng chéng.Cộng thêm phí bốc vác trung chuyển vật tư thủ công trong ngõ hẹp, ước tính sơ bộ ngân sách thi công ít nhất phải tăng hai mươi phần trăm.
Trong bài: Quy hoạch vi chỉnh trang đô thị cổ · 除此之外费用增项在合理范围内,但绝对不能为了赶工期而把整条街巷同时挖开。
fèi yòng zēng xiàng zài hé lǐ fàn wéi nèi, dàn jué duì bù néng wèi le gǎn gōng qī ér bǎ zhěng tiáo jiē xiàng tóng shí wā kāi.Các hạng mục chi phí tăng thêm nằm trong phạm vi hợp lý, nhưng tuyệt đối không thể vì chạy tiến độ mà đào xới tung cả con phố cùng một lúc.
Trong bài: Quy hoạch vi chỉnh trang đô thị cổ · 除此之外穿过这条小巷向左拐就是地铁站。
chuān guo zhè tiáo xiǎo xiàng xiàng zuǒ guǎi jiù shì dì tiě zhàn.Đi qua con ngõ nhỏ này rẽ trái là ga tàu điện ngầm.