巷子
[xiàng zi] [巷 子]
hẻm
是啊,巷子是居民唯一的出入通道,要是全线开工,大家的生活就瘫痪了。
shì a, xiàng zi shì jū mín wéi yī de chū rù tōng dào, yào shi quán xiàn kāi gōng, dà jiā de shēng huó jiù tān huàn le.Đúng thế, ngõ hẻm là lối ra vào duy nhất của cư dân, nếu khởi công toàn tuyến thì đời sống của mọi người sẽ tê liệt mất.
Trong bài: Quy hoạch vi chỉnh trang đô thị cổ · 除此之外这条僻静的巷子里住着很多老人。
zhè tiáo pì jìng de xiàng zi lǐ zhù zhe hěn duō lǎo rén.Trong con ngõ vắng vẻ này có rất nhiều người già sinh sống.
他住在一条破旧的小巷子里。
tā zhù zài yì tiáo pò jiù de xiǎo xiàng zi lǐ.Anh ấy sống trong một con hẻm nhỏ tồi tàn.