街巷
[jiē xiàng] [街 巷]
đường phố và ngõ hẻm; đường phố; ngõ hẻm
费用增项在合理范围内,但绝对不能为了赶工期而把整条街巷同时挖开。
fèi yòng zēng xiàng zài hé lǐ fàn wéi nèi, dàn jué duì bù néng wèi le gǎn gōng qī ér bǎ zhěng tiáo jiē xiàng tóng shí wā kāi.Các hạng mục chi phí tăng thêm nằm trong phạm vi hợp lý, nhưng tuyệt đối không thể vì chạy tiến độ mà đào xới tung cả con phố cùng một lúc.
Trong bài: Quy hoạch vi chỉnh trang đô thị cổ · 除此之外这座古老城市的街巷两旁种满了绿树。
zhè zuò gǔ lǎo chéng shì de jiē xiàng liǎng páng zhǒng mǎn le lǜ shù.Hai bên đường phố ngõ hẻm của thành phố cổ kính này trồng đầy cây xanh.
为了庆祝婚礼,小镇的街巷全都张灯结彩。
wèi le qìng zhù hūn lǐ, xiǎo zhèn de jiē xiàng quán dōu zhāng dēng jié cǎi.Để ăn mừng đám cưới, các con hẻm trong thị trấn đều giăng đèn kết hoa.