街头
[jiē tóu] [街 头]
đường phố
指大街上或街道沿线。
节日的夜晚,街头挂满了彩灯,气氛十分热闹。
jié rì de yè wǎn, jiē tóu guà mǎn le cǎi dēng, qì fēn shí fēn rè nào.Vào đêm lễ hội, trên đường phố treo đầy đèn lồng màu sắc, bầu không khí vô cùng náo nhiệt.
他们下午溜达街头,买了小吃。
tā men xià wǔ liū da jiē tóu, mǎi le xiǎo chī.Họ buổi chiều đi dạo trên phố, mua đồ ăn nhẹ.
志愿者们在街头分发环保海报。
zhì yuàn zhě men zài jiē tóu fēn fā huán bǎo hǎi bào.Các tình nguyện viên đang phát áp phích bảo vệ môi trường trên đường phố.
学生们走上街头抗议学费上涨。
xué shēng men zǒu shàng jiē tóu kàng yì xué fèi shàng zhǎng.Các sinh viên xuống đường phản đối việc tăng học phí.