骨头【骨頭】
[gǔ tou] [骨 头]
xương; lượng từ: 根 (gēn), 块 (kuài); phẩm chất đạo đức
人或动物体内支持身体的坚硬组织。
小狗正在院子里开心地吃骨头。
xiǎo gǒu zhèng zài yuàn zi lǐ kāi xīn dì chī gǔ tou.Chú chó nhỏ đang vui vẻ gặm xương trong sân.
根、块
当然,强化代表作质量,才能促使学者沉下心来啃硬骨头。
dāng rán, qiáng huà dài biǎo zuò zhì liàng, cái néng cù shǐ xué zhě chén xià xīn lái kěn yìng gǔ tou.Đương nhiên, nâng cao chất lượng tác phẩm đại diện mới thúc đẩy học giả lắng lòng gặm khúc xương khó.
Trong bài: Cải tổ cơ chế tuyển dụng học thuật phi biên chế ở đại học医生帮他把错位的骨头复位了。
yī shēng bāng tā bǎ cuò wèi de gǔ tou fù wèi le.Bác sĩ đã nắn lại phần xương bị trật vị trí cho anh ấy.
我们必须啃下技术这块硬骨头。
wǒ men bì xū kěn xià jì shù zhè kuài yìng gǔ tou.Chúng ta phải giải quyết khúc xương khó nuốt về công nghệ này.