硬骨头
[yìng gǔ tou] [硬 骨 头]
cá nhân kiên quyết; một người khó đối phó; nhiệm vụ khó khăn
当然,强化代表作质量,才能促使学者沉下心来啃硬骨头。
dāng rán, qiáng huà dài biǎo zuò zhì liàng, cái néng cù shǐ xué zhě chén xià xīn lái kěn yìng gǔ tou.Đương nhiên, nâng cao chất lượng tác phẩm đại diện mới thúc đẩy học giả lắng lòng gặm khúc xương khó.
Trong bài: Cải tổ cơ chế tuyển dụng học thuật phi biên chế ở đại học我们必须啃下技术这块硬骨头。
wǒ men bì xū kěn xià jì shù zhè kuài yìng gǔ tou.Chúng ta phải giải quyết khúc xương khó nuốt về công nghệ này.